제6구역 인민법원
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6
베트남 사회주의 공화국
CỌNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
호치민시
THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH
독립 - 자유 - 행복
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
번호: 01/2026/QĐST-KDTM
Số: 01/2026/QĐST-KDTM
호치민시, 2026년 01월 05일
Thành phó Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2026
당사자 간의 합의 인정 결정서
QUYÉT ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
2025년 10월 13일자 수리 번호 18/2025/TLST-KDTM인 전체 민사 사건 해결에 대해 당사자들이 자발적으로 합의한 2025년 12월 26일자 화해 성립 조서에 근거하여.
Căn cứ Biên bản hòa giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2025 về việc các đương sự tự nguyện thỏa thuận được with nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 18/2025/TLST-KDTM ngày 13 tháng 10 năm 2025.
판단 사항:
XÉT THÁY:
화해 성립 조서에 기재된 전체 사건 해결에 관한 당사자들의 합의는 자발적이며; 당사자 간 합의 내용은 법률에 위반되지 않고 사회 도덕에 반하지 않는다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
화해 성립 조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대해 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kề từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정 사항:
QUYÉT ĐỊNH:
1. 당사자 간의 합의를 인정함:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
원고: V1 주식상업은행(V1ank)
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V1ank)
본사: 하노이시 Ð동 L로 89.
Trụ sở chính: 89 L, phường Ð, Thành phố Hà Nội.
법정 대리인: Ngô Chí D 씨 직책: 이사회 의장.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị.
위임 대리인: Hàn Phan Thanh V 씨 직책: 신용 담당관 (2025년 09월 25일자 위임장 번호: 2808/2025/UQN-KHDNMN에 의거).
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Hàn Phan Thanh V Chức vụ: Cán bộ tín dụng Theo văn bản ủy quyền số: 2808/2025/UQN-KHDNMN ngày 25/0/2025.
연락처: TP... B동 C로 I번지 A층.
Địa chỉ liên hệ: Tầng A, số I, C, Phường B, TP...
피고: X 유한책임회사
Bị đơn: Công ty TNHH X
본사 주소: 호치민시 N사 C촌 DL.
Địa chỉ trụ sở: DL, Áp C, XãN, TP. Hồ Chí Minh.
법정 대리인: Nguyễn Thanh S - 직책: 이사.
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh S - Chức vụ: Giám đốc.
권리 및 의무 관련자:
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
- Nguyễn Thanh S 씨.
- Ông Nguyễn Thanh S.
시민권 번호: 079085033395 (사회질서행정관리경찰국 발행, 2022년 08월 19일); 임시 거주지: 호치민시 T동 435/21/14.
CCCD số: 079085033395 do Cục C về TTXH cấp ngày 19/08/2022; Địa chỉ tạm trú: 435/21/14, P. T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tô Thanh T 여사.
- Bà Tô Thanh T.
시민권 번호: 079187025087 (사회질서행정관리경찰국 발행, 2021년 05월 10일) 임시 거주지: 호치민시 T동 435/21/14.
CCCD số: 079187025087 do Cục C về TTXH cấp ngày 10/05/2021 Địa chỉ tạm trú: 435/21/14, P. T, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. 당사자 간의 구체적인 합의 내용을 다음과 같이 인정함:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
V1 주식상업은행 대리인과 피고 X 유한책임회사, Nguyễn Thanh S 씨 및 Tô Thanh T 여사는 다음과 같은 내용에 합의함:
Đại diện Ngân hàng thương mại cổ phần V1 và bị đơn Công ty trách nhiệm hữu hạn X, ông Nguyễn Thanh S 및 bà Tô Thanh T thống nhất nội dung như sau:
X 유한책임회사는 2025년 12월 26일 기준 미납된 총 금액인 YMWI20925.TL.QDBA.1436 1 518,752,383동(오억 일천 팔백 칠십 오만 이천 삼백 팔십 삼 동)을 V1 주식상업은행에 지급할 의무가 있으며, 이는 다음과 같이 구성됨: 원금: 345,429,571동. 이자: 173,322,812동.
Công ty trách nhiệm hữu hạn X có nghĩa vụ thanh toán cho Ngân hàng thương mại cổ phần V1 số tiền còn nợ tính đến ngày 26/12/2025 tổng cộng số tiền là: YMWI20925.TL.QDBA.1436 1 518.752.383đồng(Năm trăm mười tám triệu, bảy trăm năm mươi hai nghìn, ba trăm tám mươi ba đồng), gồm có: Nợ gốc: 345.429.571đồng. Nợ lãi: 173.322.812đồng.
변제 기한: 피고 X 유한책임회사는 위 채무 전액을 2026년 02월 26일에 상환한다.
Thời gian trả nợ: BỊ đơn Công ty trách nhiệm hữu hạn X sẽ trả toàn bộ khoản nợ trên vào ngày 26/02/2026.
피고 X 유한책임회사는 2024년 08월 06일자 신용 계약 CLC-24273-01에 따라 2025년 12월 27일부터 발생하는 이자를 계속해서 지급한다.
Bị đơn Công ty trách nhiệm hữu hạn X tiếp tục trả lãi kể từ ngày 27/12/2025 theo hợp đồng tín dụng CLC-24273-01 ngày 06/08/2024.
만약 X 유한책임회사가 채무를 변제할 능력이 없거나 V1 주식상업은행에 채무를 완납하지 못할 경우, Nguyễn Thanh S 씨와 Tô Thanh T 여사는 원고 V1 주식상업은행과 체결한 보증 계약에 따라 X 유한책임회사를 대신하여 채무 상환 보증 의무를 이행해야 한다.
Trong trường hợp Công ty trách nhiệm hữu hạn X không có khả năng trả được nợ hoặc không trả nợ đủ cho Ngân hàng thương mại cổ phần V1, thì ông Nguyễn Thanh S 및 bà Tô Thanh T phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trả nợ thay cho Công ty trách nhiệm hữu hạn X theo các Hợp đồng bảo lãnh đã ký with nguyên đơn Ngân hàng thương mại cổ phần V1.
X 유한책임회사가 채무를 완납한 후, V1 주식상업은행은 법 규정에 따라 2024년 08월 06일자 보증 계약 번호: CLC- 24273-4197690-C-01 및 2024년 08월 06일자 보증 계약 번호: CLC-24273- 4197690-C-02를 해지하는 절차를 이행할 의무가 있다.
Sau khi Công ty trách nhiệm hữu hạn X trả xong nợ, thì Ngân hàng thương mại cổ phần VỊ có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục xóa các Hợp đồng bảo lãnh số: CLC- 24273-4197690-C-01 ngày 06/08/2024 및 Hợp đồng bảo lãnh số: CLC-24273- 4197690-C-02 ngày 06/08/2024 theo quy định của pháp luật.
1심 소송비용 12,375,048동(일천 이백 삼십 칠만 오천 사십 팔 동)은 피고 X 유한책임회사가 부담하며, V1 주식상업은행은 1심 소송비용을 부담하지 않는다. V1 주식상업은행은 2025년 10월 13일자 H시 민사집행국 수납 영수증 번호 0025618에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 21,774,901동(이천 일백 칠십 칠만 사천 구백 일 동)을 반환받는다.
Án phí sơ thẩm số tiền là: 12.375.048(Mười hai triệu, ba trăm bảy mươi lăm nghìn, không trăm bồn mươi tám đồng) bị đơn Công ty trách nhiệm hữu hạn X phải chịu, Ngân hàng thương mại cô phần V1 không phải chịu án phí sơ thâm, Ngân hàng thương mại cổ phần V1 được nhận lại tiền tạm ứng án phí đã nộp là: 21.774.901đ(Hai mươi mốt triệu, bảy trăm bảy mươi bốn nghìn, chín trăm lẻ một đồng) theo biên lai thu số: 0025618 ngày 13/10/2025 của Thi hành án dân sự thành phố H.
관할 민사집행기관에서 집행한다.
Thi hành tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
3. 본 결정은 공표 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 이의 제기를 할 수 없다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành 및 không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 채권자 및 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제7a조, 제7b조 및 제9조의 규정에 따라 집행에 관한 합의, 집행 요청, 자발적 집행 또는 강제 집행을 당할 권리가 있다. 집행 시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 적용된다.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thị hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thị hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b 및 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
송달처:
Nơi nhận:
판사
THÁM PHÁN
- 당사자; li
- Đương sự; li
- 호치민시 인민법원;
- Tòa án nhân dân Thành phô Hô Chí Minh;
- 제6구역 인민검찰청;
- Viện kiêm sát nhân dân khu vực 6;
- 제6구역 민사집행과;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6;
- 호치민시 민사집행국;
- Thi hành án dân sự, TP.HCM;
- 기록: 사건 파일, 사무실.
- Lưu: Hô sơ vụ án, Văn phòng.
NI Lâm Thành Ngọc
NI Lâm Thành Ngọc
YMWI20925.TL.QDBA.1436 2
YMWI20925.TL.QDBA.1436 2